chan chát

chan chát

Tiếng kéo lê trên sàn gỗ nghe chan chát.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • âm thanh chói tai, lạnh lùng gay gắt: Dùng để miêu tả giọng nói, tiếng động âm sắc cao, khô khan, gây khó chịu cho người nghe, thường thể hiện sự giận dữ, lạnh nhạt hoặc chỉ trích.
    • sự đối xứng hoàn hảo, chặt chẽ: Trong văn chương, đặc biệt thơ phú, dùng để chỉ sự đối nhau một cách chỉn chu, cân xứng gần như tuyệt đối về ý tứ từ ngữ.
dụ sử dụng
  • Với nghĩa âm thanh chói tai, gay gắt:

    • ấy mắng con *chan chát tội làm vỡ bình hoa.* ( ấy mắng con một cách gay gắt tội làm vỡ bình hoa.)
    • Tiếng kéo lê trên sàn gỗ nghe *chan chát.* (Tiếng kéo lê trên sàn gỗ nghe chói tai.)
  • Với nghĩa đối xứng hoàn hảo:

    • Hai vế câu đối này *chan chát cả về thanh điệu lẫn ý nghĩa.* (Hai vế câu đối này đối nhau rất chỉn chu cả về thanh điệu lẫn ý nghĩa.)
    • Bài thơ những cặp câu đối *chan chát, thể hiện tài nghệ của tác giả.* (Bài thơ những cặp câu đối rất chặt chẽ, thể hiện tài nghệ của tác giả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nói chan chát": Nói với giọng điệu lạnh lùng, cứng nhắc thường trách móc, không sự dịu dàng.

    • giáo *nói chan chát với học sinh mắc lỗi.* ( giáo nói với học sinh mắc lỗi bằng một giọng điệu lạnh lùng cứng nhắc.)
  • "Đối chan chát": Sự đối ngẫu trong văn chương đạt đến độ hoàn hảo, khít khao.

    • Tài làm thơ của cụ thể hiệnnhững câu *đối chan chát.* (Tài làm thơ của cụ thể hiệnnhững câu đối rất chỉn chu hoàn hảo.)
Biến thể từ gần giống
  • Chát (tính từ): dạng rút gọn, có nghĩa tương tự "chan chát", thường dùng trong văn nói.

    • Giọng nói của anh ta nghe thật *chát.* (Giọng nói của anh ta nghe thật chói tai lạnh lùng.)
  • Chanh chả (tính từ): âm thanh tương tự, nhưng thường chỉ tiếng va chạm của kim loại mỏng, không nhấn mạnh sự gay gắt trong giọng nói.

    • Tiếng thìa đũa *chanh chả trong bữa ăn.* (Tiếng thìa đũa leng keng trong bữa ăn.)
Từ đồng nghĩa
  • Lạnh lùng (tính từ): Về giọng nói, chỉ sự thiếu cảm xúc, ấm áp.
  • Gay gắt (tính từ): Về giọng nói, chỉ sự nghiêm khắc, khắc nghiệt.
  • Chỉn chu (tính từ): Về văn chương, chỉ sự cẩn thận, tỉ mỉ, hoàn hảo trong hình thức.
  • Cân chỉnh (tính từ): Về văn chương, chỉ sự cân đối, hài hòa.
Thành ngữ liên quan
  • Mắng như tát nước vào mặt: Mắng nhiều dữ dội (có thể đi kèm với giọng "chan chát").
    • Bị phát hiện nói dối, cậu bị mẹ mắng như tát nước vào mặt bằng giọng chan chát. (Bị phát hiện nói dối, cậu bị mẹ mắng rất dữ dội bằng giọng điệu gay gắt.)